Pin It

Các từ ngữ tiếng anh thường hay xuất hiện trong môn bóng đá


Trong một trận đấu bóng đá, ở đây chúng tôi đề cập tới các giải bóng đá của châu Âu, trước khi trận đấu diễn ra thì thường hay có những số liệu thống kế trước trận, trong trận và sau trận đấu, họ đều dung từ ngữ tiếng Anh. Hôm nay win2888 sẽ đưa ra những từ ngữ thông dụng để các bạn dễ hiểu.

>>Xem thêm: Các thể loại cược khi trận đấu đang diễn ra các bạn cần biết.

>>Xem thêm: Nhà cái win288 cá độ đá banh, lô đề….

>>Xem thêm: Xóc đĩa đổi thưởng

>>Xem thêm: Soi cầu lô chính xác 100%

Tên tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
Attacker (n) Cầu thủ tấn công
Away game (n) Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team (n) Đội chơi trên sân đối phương
Beat thắng trận, đánh bại
Bench (n) ghế Ghế khan đài
Captain (n)  đội trưởng
Centre circle (n) vòng tròn trung tâm sân bóng
Champions (n) đội vô địch
Changing room (n) phòng thay quần áo
Cheer (v) cổ vũ, khuyến khích
Corner kick (n) phạt góc
Cross (n or v) lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
Crossbar (n) xà ngang
Local derby or derby game trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
Defend (v) phòng thủ
Defender (n) hậu vệ
Draw (n) trận đấu ḥòa
Dropped ball (n) cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
Extra time Thời gian bù giờ
Field (n) Sân bóng
Field markings đường thẳng
FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) liên đoàn bóng đá thể giới
FIFA World Cup vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
First half hiệp một
Fit (a) khỏe, mạnh
Fixture (n) trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
Fixture list (n) lịch thi đấu
Forward (n) tiền đạo
Foul (n) chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
Field (n) sân cỏ
Friendly game (n) trận giao hữu
Golden goal (n) bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
Silver goal (n) bàn thắng bạc bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó
Goal (n) bàn thắng
Goal area (n) vùng cấm địa
Goal kick (n)  quả phát bóng
Goal line (n) đường biên kết thúc sân
Goalkeeper, goalie (n) thủ môn
Goalpost (n) cột khung thành, cột gôn
Goal scorer (n) cầu thủ ghi bàn
Half-time (n) thời gian nghỉ giữa hai hiệp
Hand ball (n) chơi bóng bằng tay
Header (n) cú đội đầu
Home (n) sân nhà
Injured player (n) cầu thủ bị thương
Injury time (n) thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
Kick (n or v) cú sút bóng, đá bóng
Kick-off (n) quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
League (n)  liên đoàn
Linesman (n) Linesman (n)
Match (n) trận đấu
Possession (n) kiểm soát bóng
Score a hat trick ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
Scorer (n) cầu thủ ghi bàn
Coach (n)  huấn luyện viên
Winger (n) cầu thủ chạy cánh
World Cup Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA tổ chức 4 năm/lần
Các từ ngữ tiếng anh thường hay xuất hiện trong môn bóng đá
5 2 votes

Leave a Reply

LINK VÀO WIN2888 HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ Win2888